Ống Nhựa PPR

Mã sản phẩm: Đang cập nhật
29.900₫

- Nguyên liệu: hạt nhựa cao cấp Random Polypropyle.

- Tiêu chuẩn: DIN 8077 - 2:2008, DIN 8078 - 2:2008.

- Làm việc trong môi trường chịu nhiệt cao tới 90 độ C.

- Giao hàng miễn phí.

---------------------------------

- Thông số kỹ thuật:  Ø25 x 4.2 mm, áp lực PN20

Gọi đặt mua 0865 27 27 22 (7:30 - 22:00)

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Ống Nhựa PPR:

1. Nguyên liệu:

Hợp chất cao phân tử Random Polypropylen được nhập khẩu trực tiếp từ nhà cung cấp hạt nhựa số 1 thế giới là Borouge thuộc Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)

2. Thiết bị:

Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ của Krauss Maffei và Battenfeld - Cincinnati - Cộng hòa liên bang Đức

  • Cấp áp lực: 10bar, 16bar, 20bar, 25bar
  • Dải đường kính ống: 20mm - 200mm

3. Tiêu chuẩn:

DIN 8077 - 2:2008, DIN 8078 - 2:2008

  • Màu sắc: Màu xanh sọc đỏ, màu trắng sọc xanh.
  • Quy cách sản phẩm: 4m, 5m, 6m.

4. Đặc tính vượt trội:

  • Chịu nhiệt cao: Nhiệt độ làm việc đối với chất lỏng tĩnh lên tới 70 độ C, nhiệt độ làm việc chất lỏng động lên đến 90 độ C
  • Bảo toàn nhiệt: Độ dẫn nhiệt thấp, chỉ bằng 1/1500 so với ống đồng và bằng 1/250 so với ống thép.
  • Không độc: Không chứa kim loại nặng, không bị bám bụi hoặc nhiễm khuẩn
  • Năng suất chảy cao: Lòng ống trơn nhẵn và giảm thiếu ma sát không gây trở lực lớn cho dòng chảy và đạt lưu lượng chảy cao.
  • Tính linh hoạt cao: Có thể cuộn, uốn lượn. Chịu va đập và không bị vỡ
  • Chống ăn mòn: Ống PP-R không dẫn điện và không bị phản ứng điện hóa bởi acid, kiềm hoặc muối.
  • Chi phí lắp đặt thấp: Ống PP-R có trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và dễ lắp đặt giúp giảm chi phí.
  • Độ bền sử dụng: lên tới 50 năm trong điều kiện tiêu chuẩn.
  • Thân thiện môi trường.

5. Ứng dụng:

  • Hệ thống dẫn nước lạnh hoặc nước nóng
  • Hệ thống sưởi ấm cho sàn nhà, tường nhà
  • Hệ thống điều hòa không khí trung tâm
  • Hệ thống dẫn hơi và gas trong công nghiệp
  • Hệ thống vận chuyển dung dịch ở nhiệt độ cao và thấp trong ngành thực phẩm. 

6. Bảng giá ống PPR Stroman:

STT Sản phẩm Đơn giá (đồng/mét)
Áp lực (bar) Quy Cách Chưa thuế Thanh toán
1 PN 10 Ø 20 x 2.3mm                           18,100 19,910
2 Ø 25 x 2.8mm                           27,500 30,250
3 Ø 32 x 2.9mm                           43,600 47,960
4 Ø 40 x 3.7mm                           67,000 73,700
5 Ø 50 x 4.6mm                           97,000 106,700
6 Ø 63 x 5.8mm                         154,091 169,500
7 Ø 75 x 6.8mm                         214,818 236,300
8 Ø 90 x 8.2mm                         312,000 343,200
9 Ø 110 x 10.0mm                         499,273 549,200
10 Ø 125 x 11.4mm                         618,636 680,500
11 Ø 140 x 12.7mm                         763,182 839,500
12 Ø 160 x 14.6mm                      1,039,091 1,143,000
13 PN 20 Ø 20 x 3.4mm                           26,364 29,000
14 Ø 25 x 4.2mm                           46,091 50,700
15 Ø 32 x 5.4mm                           67,727 74,500
16 Ø 40 x 6.7mm                         105,182 115,700
17 Ø 50 x 8.3mm                         163,364 179,700
18 Ø 63 x 10.5mm                         257,727 283,500
19 Ø 75 x 12.5mm                         359,091 395,000
20 Ø 90 x 15.0mm                         532,636 585,900
21 Ø 110 x 18.3mm                         754,545 830,000
22 Ø 125 x 20.8mm                      1,011,364 1,112,500
23 Ø 140 x 23.3mm                      1,282,273 1,410,500
24 Ø 160 x 26.6mm                      1,703,545 1,873,900

HỎI ĐÁP - BÌNH LUẬN

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

zalo Zalo: 08 1900 6068